Từ vựng tiếng Trung
huǒ*chái

Nghĩa tiếng Việt

diêm

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: diêm

Câu ví dụ

  • 这是火柴Zhè shì 火柴 thanh 4

    Đây là diêm

  • 我喜欢火柴Wǒ xǐhuān 火柴 thanh 3

    Tôi thích 火柴

  • 有火柴Yǒu 火柴 thanh 3

    Có 火柴

  • 没有火柴Méiyǒu 火柴 thanh 2

    Không có 火柴

Kết hợp thường gặp

  • 很火柴很 火柴 thanh 5

    很 火柴

  • 非常火柴非常 火柴 thanh 5

    非常 火柴

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.