Từ vựng tiếng Trung
huǒ*chái火
柴
Nghĩa tiếng Việt
diêm
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
火
Bộ: 火 (lửa)
4 nét
柴
Bộ: 木 (gỗ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '火' có nghĩa là 'lửa', là một trong những yếu tố cơ bản trong tự nhiên.
- Chữ '柴' có bộ '木' (gỗ) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa liên quan đến củi gỗ.
→ Kết hợp lại, '火柴' có nghĩa là 'diêm', một công cụ tạo ra lửa dùng củi gỗ nhỏ.
Từ ghép thông dụng
火车
tàu hỏa
火锅
lẩu
火山
núi lửa