Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huǒ*chái火

Nghĩa tiếng Việt

diêm

Âm Hán Việt

hỏa sài

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

4 nét

Bộ: 木 (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đồ vật, thường đi kèm lượng từ 根 hoặc 盒

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỏa sài

Từng chữ

  • 火hỏalửa
  • 柴sàicủi đun

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: diêm

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4个gè thanh 4小xiǎo thanh 3女nǚ thanh 3孩hái thanh 2在zài thanh 4寒hán thanh 2风fēng thanh 1中zhōng thanh 1擦cā thanh 1亮liàng thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1根gēn thanh 1火huǒ thanh 3柴chái. thanh 2。

    Cô bé ấy đã quẹt sáng một cây diêm trong gió lạnh.

  • 以yǐ thanh 3前qián thanh 2人rén thanh 2们men thanh 5常cháng thanh 2用yòng thanh 4火huǒ thanh 3柴chái thanh 2来lái thanh 2点diǎn thanh 3火huǒ. thanh 3。

    Trước đây mọi người thường dùng diêm để nhóm lửa.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3一yī thanh 1盒hé thanh 2火huǒ thanh 3柴chái thanh 2放fàng thanh 4进jìn thanh 4了le thanh 5口kǒu thanh 3袋dài thanh 4里lǐ. thanh 3。

    Anh ấy đã cất một hộp diêm vào trong túi áo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.