Từ vựng tiếng Trung
xuān*huá

Nghĩa tiếng Việt

gây ồn ào; ồn ào

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 喧 có bộ khẩu (口) chỉ ý nghĩa liên quan đến âm thanh, lời nói, kết hợp với phần bên phải là 宣, nghĩa là tuyên bố, cho thấy âm thanh lớn hoặc nổi bật.
  • Chữ 哗 cũng có bộ khẩu (口) chỉ ý nghĩa về âm thanh, kết hợp phần bên phải là phần chỉ sự ồn ào hoặc náo nhiệt.

Cả hai chữ 喧哗 đều liên quan đến tiếng ồn ào, náo nhiệt.

Từ ghép thông dụng

xuānhuá

ồn ào

xuānnào

náo nhiệt

xuānxiāo

ồn ào, huyên náo