Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa华人 chỉ người có nguồn gốc Trung Hoa, bao gồm cả công dân Trung Quốc và người gốc Hoa sinh sống ở nước ngoài.
Câu ví dụ
- 很多华人住在国外。
Rất nhiều người Hoa sống ở nước ngoài.
- 她是新加坡华人。
Cô ấy là người Hoa Singapore.
- 海外华人也庆祝春节。
Người Hoa ở nước ngoài cũng ăn mừng Tết Nguyên Đán.
Kết hợp thường gặp
- 海外华人
người Hoa ở nước ngoài
- 新加坡华人
người Hoa Singapore
- 华人社区
cộng đồng người Hoa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.