Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhuǎn*huà转

Nghĩa tiếng Việt

chuyển hóa, biến đổi, chuyển đổi

Âm Hán Việt

chuyển hóa

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (xe cộ)

8 nét

Bộ: 匕 (cái thìa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường đi với giới từ 为 hoặc 成 để chỉ kết quả của sự biến đổi trạng thái

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyển hóa

Từng chữ

  • 转chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • 化hóabiến hoá, biến đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

转化 là động từ chỉ sự thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác, hoặc từ dạng này sang dạng khác. Cấu trúc: A转化为B (A chuyển hóa thành B).

Câu ví dụ

  • 水可以转化为冰。Shuǐ kěyǐ zhuǎnhuà wéi bīng. thanh 3

    Nước có thể chuyển hóa thành băng.

  • 我们要把困难转化为机会。Wǒmen yào bǎ kùnnán zhuǎnhuà wéi jīhuì. thanh 3

    Chúng ta cần chuyển hóa khó khăn thành cơ hội.

  • 这个技术转化为生产力。Zhège jìshù zhuǎnhuà wéi shēngchǎnlì. thanh 4

    Công nghệ này chuyển hóa thành lực lượng sản xuất.

Kết hợp thường gặp

  • 转化为zhuǎnhuà wéi thanh 3

    chuyển hóa thành

  • 转化成zhuǎnhuà chéng thanh 3

    chuyển hóa thành

  • 相互转化xiānghù zhuǎnhuà thanh 1

    chuyển hóa lẫn nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.