Từ vựng tiếng Trung
huǒ*chē

Nghĩa tiếng Việt

tàu hỏa, tàu lửa

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

火 - hoả · lửa车 - xa · cái xe火车火车

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tàu hỏa/tàu lửa. Ngồi tàu = 坐火车. Ga tàu = 火车站. Hán-Việt: 'hoả xa'.

Câu ví dụ

  • 坐火车去北京Zuò huǒchē qù Běijīng thanh 4

    Đi tàu hỏa đến Bắc Kinh

  • 火车来了Huǒchē lái le thanh 3

    Tàu đến rồi

  • 在火车站zài huǒchēzhàn thanh 4

    ở ga tàu

  • 火车很快Huǒchē hěn kuài thanh 3

    Tàu chạy rất nhanh

Kết hợp thường gặp

  • 火车站huǒchēzhàn thanh 3

    ga tàu

  • 坐火车zuò huǒchē thanh 4

    đi tàu hỏa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.