Từ vựng tiếng Trung
huǒ*chē

Nghĩa tiếng Việt

tàu hỏa

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '火' có nghĩa là lửa, biểu thị sự cháy, nhiệt độ cao.
  • Chữ '车' có nghĩa là xe, phương tiện di chuyển.

Từ '火车' có nghĩa là tàu hỏa, phương tiện di chuyển sử dụng sức mạnh của lửa (nhiên liệu) để chạy.

Từ ghép thông dụng

火车站huǒchēzhàn

ga tàu hỏa

火车票huǒchēpiào

vé tàu hỏa

火车头huǒchētóu

đầu máy tàu hỏa