Từ vựng tiếng Trung
huǒ*chē*zhàn

Nghĩa tiếng Việt

ga xe lửa

3 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Bộ: (đứng)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 火 (lửa) biểu thị sự đốt cháy, thường đại diện cho nhiệt hoặc ánh sáng.
  • 车 (xe) là phương tiện di chuyển, thường chỉ các loại xe cộ như ô tô, xe lửa.
  • 站 (đứng) có bộ lập (立) nghĩa là đứng, biểu thị nơi dừng chân như nhà ga, bến xe.

火车站 là nơi xe lửa dừng lại, tức là nhà ga xe lửa.

Từ ghép thông dụng

火山huǒshān

núi lửa

火灾huǒzāi

hỏa hoạn

车站chēzhàn

bến xe, nhà ga