Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huǒ*chē*zhàn

Nghĩa tiếng Việt

ga xe lửa, nhà ga; nơi tàu hỏa dừng và đón trả khách

Âm Hán Việt

hỏa xa trạm

3 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Bộ: (đứng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ chỉ địa điểm đứng sau các động từ chỉ phương hướng như đi, đến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỏa xa trạm

Từng chữ

  • hỏalửa
  • xacái xe
  • trạmđứng lâu; nhà trạm, chỗ trú; chặng đường, đoạn đường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: hoả (火) + xa (车) + trạm (站). Ghép nghĩa: 火 (lửa) + 车 (xe) = 火车 (tàu hỏa), thêm站 (trạm) =火车站 (ga tàu hỏa).

Câu ví dụ

  • 火车站离这里很远。Huǒchēzhàn lí zhèlǐ hěn yuǎn. thanh 3

    Ga xe lửa cách đây rất xa.

  • 我们去火车站接朋友。Wǒmen qù huǒchēzhàn jiē péngyǒu. thanh 3

    Chúng tôi đi ga xe lửa đón bạn.

  • 北京火车站很大。Běijīng huǒchēzhàn hěn dà. thanh 3

    Ga xe lửa Bắc Kinh rất lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.