Từ vựng tiếng Trung
huǒ*shān

Nghĩa tiếng Việt

núi lửa

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (núi)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '火' có hình dạng giống như ngọn lửa đang cháy.
  • Chữ '山' có hình dạng giống như một ngọn núi với ba đỉnh.

'火山' có nghĩa là núi lửa, kết hợp từ 'lửa' và 'núi'.

Từ ghép thông dụng

火车huǒchē

tàu hỏa

火灾huǒzāi

hỏa hoạn

山顶shāndǐng

đỉnh núi