Từ vựng tiếng Trung
huá*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

tiếng Hoa

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '华' có bộ '十' (số mười) bên trên và giống như chữ '化' (biến hóa) bên dưới, thể hiện sự phồn thịnh, hoa mỹ.
  • Chữ '语' bao gồm bộ '讠' (lời nói) và chữ '吾' (ta), thể hiện ý nghĩa về lời nói của ta, tức là ngôn ngữ.

华语 có nghĩa là ngôn ngữ Trung Quốc, thường chỉ tiếng Hoa hoặc tiếng Trung.

Từ ghép thông dụng

华人Huárén

người Hoa

中华Zhōnghuá

Trung Hoa

语言yǔyán

ngôn ngữ