Từ vựng tiếng Trung
huà*fēn

Nghĩa tiếng Việt

phân chia, chia tách

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

划分 là động từ chỉ việc chia cái gì đó thành các phần riêng biệt, thường dùng cho lãnh thổ, thời gian, trách nhiệm, hoặc nhóm người.

Câu ví dụ

  • 我们把班级划分为三个小组Wǒmen bǎ bānjí huàfēn wéi sān gè xiǎozǔ thanh 3
  • 历史上,黄河流域被划分为不同的行政区域Lìshǐ shàng, Huánghé liúyù bèi huàfēn wéi bùtóng de xíngzhèng qūyù thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 划分区域 thanh 5
  • 划分界限 thanh 5
  • 明确划分 thanh 5
  • 时间划分 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.