Từ vựng tiếng Trung
huà*fēn划
分
Nghĩa tiếng Việt
phân chia
2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
划
Bộ: 刂 (dao)
6 nét
分
Bộ: 八 (số tám)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '划' có bộ '刂' (dao) chỉ ý nghĩa cắt, chia tách.
- Chữ '分' có bộ '八' (số tám) thể hiện sự phân chia, vì số tám có thể chia thành nhiều phần.
→ Cả hai chữ '划' và '分' đều mang ý nghĩa liên quan đến việc chia tách hay phân chia.
Từ ghép thông dụng
划分
phân chia
分开
tách ra
分数
điểm số