Từ vựng tiếng Trung
huà*miàn画
面
Nghĩa tiếng Việt
hình ảnh
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
画
Bộ: 田 (ruộng)
8 nét
面
Bộ: 面 (mặt)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '画' có bộ '田' (ruộng) và có thêm nét gạch ngang và dọc, gợi ý về việc vẽ ra một hình ảnh hoặc bản đồ trên mặt đất.
- Chữ '面' có bộ '面' (mặt), ám chỉ bề mặt hoặc giao diện của một vật.
→ Từ '画面' có nghĩa là 'màn hình' hoặc 'giao diện', thể hiện sự kết hợp giữa việc vẽ hình ảnh và bề mặt xuất hiện.
Từ ghép thông dụng
画面
màn hình
电影画面
cảnh phim
手机画面
màn hình điện thoại