Từ vựng tiếng Trung
huá*lì华
丽
Nghĩa tiếng Việt
tráng lệ
2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
华
Bộ: 十 (số mười)
6 nét
丽
Bộ: 一 (một)
19 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 华: Kết hợp giữa bộ 十 (số mười) và bộ 匕 (cái thìa) để chỉ ý nghĩa lộng lẫy, rực rỡ.
- 丽: Bao gồm bộ 一 (một) và một phần phức tạp khác mang ý nghĩa đẹp đẽ, tuyệt mỹ.
→ 华丽 có nghĩa là lộng lẫy, rực rỡ và đẹp đẽ.
Từ ghép thông dụng
豪华
sang trọng, xa hoa
华贵
quý phái, sang trọng
丽人
người đẹp, mỹ nhân