Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huá*lì华

Nghĩa tiếng Việt

tráng lệ

Âm Hán Việt

hoa lệ

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (số mười)

6 nét

Bộ: 一 (một)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả trang phục, kiến trúc hoặc từ ngữ hoa mỹ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoa lệ

Từng chữ

  • 华hoađẹp; quầng trăng, quầng mặt trời; người Trung Quốc
  • 丽lệđẹp đẽ; dính, bám

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 舞wǔ thanh 3台tái thanh 2上shàng thanh 4的de thanh 5灯dēng thanh 1光guāng thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2华huá thanh 2丽lì. thanh 4。

    Ánh đèn trên sân khấu vô cùng tráng lệ.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5华huá thanh 2丽lì thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5吸xī thanh 1引yǐn thanh 3了le thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3人rén. thanh 2。

    Bộ quần áo lộng lẫy của cô ấy đã thu hút mọi người.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4宫gōng thanh 1殿diàn thanh 4的de thanh 5装zhuāng thanh 1饰shì thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1华huá thanh 2丽lì. thanh 4。

    Trang trí của cung điện này vô cùng tráng lệ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.