Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*huò水
货
Nghĩa tiếng Việt
hàng lậu
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
水
Bộ: 水 (nước)
4 nét
货
Bộ: 貝 (vỏ sò)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '水' có nghĩa là nước, thường được dùng để chỉ các chất lỏng hoặc liên quan đến nước.
- Chữ '货' gồm bộ 貝 (vỏ sò) chỉ tài sản, của cải và hóa đơn, kết hợp với các phần khác để tạo ra ý nghĩa về hàng hóa hoặc thương mại.
→ '水货' dùng để chỉ hàng hóa nhập lậu, không qua kiểm soát chính thức hoặc không chịu thuế.
Từ ghép thông dụng
水货
hàng nhập lậu
矿泉水
nước khoáng
货物
hàng hóa