Từ vựng tiếng Trung
tōng*huò
péng*zhàng

Nghĩa tiếng Việt

thông hoá bành trướng — lạm phát tiền tệ, hiện tượng đồng tiền mất giá do giá cả tăng liên tục

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Bộ: (vỏ sò, tiền bạc)

8 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

16 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

通货膨胀 là thuật ngữ kinh tế cố định. Đối nghĩa là 通货紧缩 (thông hoá khẩn súc — giảm phát). Trong khẩu ngữ hay nói tắt là 通胀. Tỷ lệ lạm phát: 通胀率 hoặc 通货膨胀率.

Câu ví dụ

  • 通货膨胀导致物价上涨Tōnghuò péngzhàng dǎozhì wùjià shàngzhǎng thanh 1

    Lạm phát dẫn đến giá cả hàng hóa tăng cao

  • 政府采取措施控制通货膨胀Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī kòngzhì tōnghuò péngzhàng thanh 4

    Chính phủ áp dụng các biện pháp kiểm soát lạm phát

  • 高通货膨胀会影响普通百姓的生活Gāo tōnghuò péngzhàng huì yǐngxiǎng pǔtōng bǎixìng de shēnghuó thanh 1

    Lạm phát cao sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân bình thường

  • 经济学家预测今年通货膨胀率会降低Jīngjìxuéjiā yùcè jīnnián tōnghuò péngzhàng lǜ huì jiàngdī thanh 1

    Các nhà kinh tế dự đoán tỷ lệ lạm phát năm nay sẽ giảm

Kết hợp thường gặp

  • 通货膨胀率tōnghuò péngzhàng lǜ thanh 1

    tỷ lệ lạm phát

  • 控制通货膨胀kòngzhì tōnghuò péngzhàng thanh 4

    kiểm soát lạm phát

  • 抑制通货膨胀yìzhì tōnghuò péngzhàng thanh 4

    kìm chế lạm phát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.