Từ vựng tiếng Trung
duō*yuán*huà

Nghĩa tiếng Việt

đa dạng hóa, đa nguyên hóa (mở rộng sang nhiều lĩnh vực, thành phần, nguồn gốc khác nhau)

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối, đêm)

6 nét

Bộ: (nhi đồng)

4 nét

Bộ: (cái muỗng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

多元化 thường dùng trong kinh doanh (đa ngành hóa), xã hội (đa văn hóa) và đầu tư (phân tán rủi ro). Cấu trúc danh từ + 多元化 rất phổ biến.

Câu ví dụ

  • 公司正在推进业务多元化战略。Gōngsī zhèngzài tuījìn yèwù duōyuánhuà zhànlüè. thanh 1

    Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa kinh doanh.

  • 社会越来越多元化,文化也更加丰富。Shèhuì yuèláiyuè duōyuánhuà, wénhuà yě gèngjiā fēngfù. thanh 4

    Xã hội ngày càng đa dạng hóa, văn hóa cũng phong phú hơn.

  • 投资多元化可以降低风险。Tóuzī duōyuánhuà kěyǐ jiàngdī fēngxiǎn. thanh 2

    Đa dạng hóa đầu tư có thể giảm thiểu rủi ro.

  • 教育多元化有助于培养不同类型的人才。Jiàoyù duōyuánhuà yǒuzhù yú péiyǎng bùtóng lèixíng de réncái. thanh 4

    Đa dạng hóa giáo dục giúp đào tạo nhiều kiểu nhân tài khác nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 多元化发展duōyuánhuà fāzhǎn thanh 1

    phát triển đa dạng hóa

  • 多元化经营duōyuánhuà jīngyíng thanh 1

    kinh doanh đa ngành

  • 多元化投资duōyuánhuà tóuzī thanh 1

    đầu tư đa dạng

  • 文化多元化wénhuà duōyuánhuà thanh 2

    đa dạng văn hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.