Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaY học hoặc ẩn dụ (tiếp thu kiến thức).
Câu ví dụ
- 帮助消化
giúp tiêu hóa
- 消化不良
khó tiêu
- 食物需要时间消化
Thức ăn cần thời gian tiêu hóa
- 消化知识
tiếp thu kiến thức
Kết hợp thường gặp
- 消化
tiêu hóa
- 消化系统
hệ tiêu hóa
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.