Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thân"

Âm thân

亲

thânqīn

cha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn

HSK 4
申

thânshēn

nói, trình bày; Thân (ngôi thứ 9 hàng Chi)

HSK 4
伸

thânshēn

duỗi ra; bày tỏ, kể rõ

HSK 5
绅

thânshēn

cái đai áo, dải áo

HSK 6

Từ có chữ 绅

呻

thânshēn

rên rỉ; rên

HSK 6

Từ có chữ 呻

砷

thânshēn

nguyên tố asen, As

抻

thânchēn

kéo; lôi

胂

thânshèn

hợp chất a-sin

籶

thânshēn

綶

鯓

thânshēn

铓

Âm thần

臣

thầnchén

bề tôi

HSK 6
晨

thầnchén

buổi sáng sớm

HSK 6
唇

thầnchún

môi

HSK 6

Từ có chữ 唇

辰

thầnchén

Thìn (ngôi thứ 5 của hàng Chi)

HSK 6

Từ có chữ 辰

娠

thầnshēn

đàn bà có chửa

宸

thầnchén

cung vua

茞

thầnchén

(một loại cỏ)

鰰

thầnshén

鰰

Âm thản

Âm thận

慎

thậnshèn

thận trọng, cẩn thận

HSK 5
肾

thậnshèn

quả thận

蜃

thậnshèn

loài ốc, sò, hến; đồ tế

祳

thậnshèn

祳

眘

thậnshèn

Thận (dùng làm tên người)

Âm than

滩

thantān

thác nước

HSK 5
摊

thantān

hàng quán

HSK 6

Từ có chữ 摊

瘫

thantān

chân tay tê liệt

HSK 6

Từ có chữ 瘫

坍

thantān

đất lở

脣

thanchún

đôi môi

Âm thán

炭

thántàn

than củi

HSK 5

Từ có chữ 炭

叹

thántàn

kêu, than thở; tấm tắc khen; ngân dài giọng

HSK 6
碳

thántàn

than củi

HSK 6

Âm thẩn

矧

thẩnshěn

ví bằng, huống chi; chân răng; cũng

Luyện viết các chữ âm "thân"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết