Từ vựng tiếng Trung
shén*mì神
秘
Nghĩa tiếng Việt
bí ẩn
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
神
Bộ: 礻 (thần, tôn giáo)
9 nét
秘
Bộ: 禾 (lúa)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '神' có bộ '礻' (thần, tôn giáo) chỉ ý nghĩa liên quan đến thần linh, thiêng liêng.
- Chữ '秘' có bộ '禾' (lúa) kết hợp với các nét khác tạo nghĩa là bí mật, ẩn giấu.
→ Cả cụm '神秘' có nghĩa là bí ẩn, huyền bí, thường liên quan đến những điều không thể giải thích rõ ràng.
Từ ghép thông dụng
神秘
bí ẩn, huyền bí
神秘感
cảm giác bí ẩn
神秘主义
chủ nghĩa thần bí