Từ vựng tiếng Trung
zuǐ*chún嘴
唇
Nghĩa tiếng Việt
môi
2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
嘴
Bộ: 口 (miệng)
16 nét
唇
Bộ: 口 (miệng)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '嘴' bao gồm bộ '口' nghĩa là miệng và phần còn lại có liên quan đến âm thanh 'zui'.
- Chữ '唇' gồm bộ '口' chỉ ý nghĩa về miệng và phần '辰' chỉ cách phát âm.
→ Tổng hợp lại, '嘴唇' mang ý nghĩa là 'môi'.
Từ ghép thông dụng
嘴巴
miệng
唇膏
son môi
嘴角
khóe miệng