Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuǐ*chún嘴

Nghĩa tiếng Việt

môi

Âm Hán Việt

chủy thần

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

16 nét

Bộ: 口 (miệng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các tính từ miêu tả màu sắc hoặc trạng thái như đỏ, khô

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chủy thần

Từng chữ

  • 嘴chủymỏ, mõm
  • 唇thầnmôi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1气qì thanh 4太tài thanh 4干gān thanh 1燥zào thanh 4了le, thanh 5,他tā thanh 1的de thanh 5嘴zuǐ thanh 3唇chún thanh 2都dōu thanh 1裂liè thanh 4开kāi thanh 1了le. thanh 5。

    Thời tiết quá khô hanh, môi của anh ấy đều bị nứt nẻ cả rồi.

  • 涂tú thanh 2上shàng thanh 4红hóng thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5口kǒu thanh 3红hóng thanh 2后hòu, thanh 4,她tā thanh 1的de thanh 5嘴zuǐ thanh 3唇chún thanh 2显xiǎn thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3有yǒu thanh 3气qì thanh 4色sè. thanh 4。

    Sau khi thoa son đỏ, đôi môi của cô ấy trông rất có thần thái.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5坏huài thanh 4消xiāo thanh 1息xi, thanh 5,她tā thanh 1紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1得de thanh 5嘴zuǐ thanh 3唇chún thanh 2发fā thanh 1抖dǒu. thanh 3。

    Nghe được tin xấu này, cô ấy lo lắng đến mức môi run rẩy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.