Từ vựng tiếng Trung
tānr*

Nghĩa tiếng Việt

Quầy hàng nhỏ, gian hàng bày bán ngoài trời hoặc ở chợ; 儿 là hậu tố khẩu ngữ Bắc Kinh.

4 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

14 nét

Bộ: (trẻ con, con)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dạng erhua 摊儿 đặc trưng tiếng Bắc Kinh; ở miền Nam Trung Quốc thường dùng 摊 hoặc 摊位 không có 儿.

Câu ví dụ

  • 街边有很多小摊儿卖小吃。Jiēbiān yǒu hěn duō xiǎo tānr mài xiǎochī. thanh 1

    Ven đường có nhiều quầy nhỏ bán đồ ăn vặt.

  • 他在市场上摆了一个水果摊儿。Tā zài shìchǎng shàng bǎi le yī gè shuǐguǒ tānr. thanh 1

    Anh ấy dựng một quầy trái cây ở chợ.

  • 摊儿上的东西比超市便宜。Tānr shàng de dōngxi bǐ chāoshì piányí. thanh 1

    Hàng ở quầy chợ rẻ hơn siêu thị.

  • 今天摊儿卖完了,明天再来吧。Jīntiān tānr mài wán le, míngtiān zài lái ba. thanh 1

    Hôm nay quầy bán hết rồi, ngày mai lại đến nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 摆摊儿bǎi tānr thanh 3

    bày quầy hàng

  • 水果摊儿shuǐguǒ tānr thanh 3

    quầy trái cây

  • 地摊儿dì tānr thanh 4

    hàng bày dưới đất (hàng rong)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.