Từ vựng tiếng Trung
gǎn*tàn感
叹
Nghĩa tiếng Việt
than thở
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
感
Bộ: 心 (tâm)
13 nét
叹
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 感: Ký tự này có bộ tâm (心) ở dưới thể hiện ý nghĩa liên quan đến cảm xúc, tình cảm. Phần trên là âm đọc.
- 叹: Ký tự này có bộ khẩu (口) chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, tiếng thở dài. Phần còn lại tạo âm đọc.
→ 感叹: Biểu thị cảm xúc ngạc nhiên, thán phục hoặc thất vọng thông qua lời nói.
Từ ghép thông dụng
感叹号
dấu chấm than
感叹词
thán từ
感叹句
câu cảm thán