Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jīng*tàn惊

Nghĩa tiếng Việt

thán phục, ngạc nhiên thốt lên; kinh ngạc

Âm Hán Việt

kinh thán

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (tâm (trái tim))

11 nét

Bộ: 口 (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm giới từ để chỉ đối tượng khiến bản thân trầm trồ hoặc thán phục

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kinh thán

Từng chữ

  • 惊kinhkinh động; kinh sợ
  • 叹thánkêu, than thở; tấm tắc khen; ngân dài giọng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

惊叹 mang sắc thái tích cực - kinh ngạc, thán phục trước điều gì đó xuất sắc, đẹp đẽ, hoặc đáng kinh ngạc. Thường đi kèm với: 不已 (không ngớt), 令人 (khiến người), 于 (trước).

Câu ví dụ

  • 观guān thanh 1众zhòng thanh 4们men thanh 5对duì thanh 4这zhè thanh 4位wèi thanh 4杂zá thanh 2技jì thanh 4演yǎn thanh 3员yuán thanh 2的de thanh 5表biǎo thanh 3演yǎn thanh 3惊jīng thanh 1叹tàn thanh 4不bù thanh 4已yǐ. thanh 3。

    Khán giả không ngớt trầm trồ kinh ngạc trước phần biểu diễn của diễn viên xiếc này.

  • 大dà thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2的de thanh 5鬼guǐ thanh 3斧fǔ thanh 3神shén thanh 2工gōng thanh 1令lìng thanh 4人rén thanh 2不bù thanh 4得dé thanh 2不bù thanh 4发fā thanh 1出chū thanh 1惊jīng thanh 1叹tàn. thanh 4。

    Sự kỳ diệu của thiên nhiên khiến người ta không thể không thốt lên kinh ngạc.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1惊jīng thanh 1叹tàn thanh 4于yú thanh 2她tā thanh 1短duǎn thanh 3短duǎn thanh 3几jǐ thanh 3年nián thanh 2取qǔ thanh 3得dé thanh 2的de thanh 5巨jù thanh 4大dà thanh 4成chéng thanh 2就jiù. thanh 4。

    Mọi người đều trầm trồ thán phục trước những thành tựu to lớn mà cô ấy đạt được chỉ trong vài năm ngắn ngủi.

Kết hợp thường gặp

  • 惊叹不已jīngtàn bùyǐ thanh 1

    kinh ngạc không ngớt

  • 令人惊叹lìngrén jīngtàn thanh 4

    khiến người ta thán phục

  • 惊叹于jīngtàn yú thanh 1

    thán phục trước

  • 发出惊叹fāchū jīngtàn thanh 1

    thốt lên kinh ngạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.