Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shēn*yín呻

Nghĩa tiếng Việt

rên rỉ

Âm Hán Việt

thân ngâm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

8 nét

Bộ: 口 (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ miêu tả âm thanh phát ra khi cơ thể hoặc tinh thần đau đớn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân ngâm

Từng chữ

  • 呻thânrên rỉ; rên
  • 吟ngâmngâm thơ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 病bìng thanh 4人rén thanh 2在zài thanh 4床chuáng thanh 2上shàng thanh 4痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3地de thanh 5呻shēn thanh 1吟yín thanh 2着zhe. thanh 5。

    Người bệnh đang rên rỉ đau đớn trên giường.

  • 废fèi thanh 4墟xū thanh 1下xià thanh 4传chuán thanh 2来lái thanh 2微wēi thanh 1弱ruò thanh 4的de thanh 5呻shēn thanh 1吟yín thanh 2声shēng. thanh 1。

    Dưới đống đổ nát truyền lại tiếng rên rỉ yếu ớt.

  • 他tā thanh 1咬yǎo thanh 3紧jǐn thanh 3牙yá thanh 2关guān, thanh 1,没méi thanh 2有yǒu thanh 3发fā thanh 1出chū thanh 1一yì thanh 4点diǎn thanh 3呻shēn thanh 1吟yín. thanh 2。

    Anh ấy cắn chặt răng, không hề phát ra một tiếng rên rỉ nào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.