Từ vựng tiếng Trung
qīn*qiè

Nghĩa tiếng Việt

Thân thiện

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn)

9 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

亲切 là tính từ chỉ sự thân thiện, gần gũi, ấm áp. 亲 nghĩa là thân cận, gần gũi; 切 nghĩa là sát, gần. Ghép lại: thân thiết, gần gũi.

Câu ví dụ

  • 老师的笑容很亲切。Lǎoshī de xiàoróng hěn qīnqiè. thanh 3

    Nụ cười của giáo viên rất thân thiện.

  • 他说话的语气很亲切。Tā shuōhuà de yǔqì hěn qīnqiè. thanh 1

    Giọng điệu khi anh ấy nói rất thân thiện.

  • 这里的环境让人感到很亲切。Zhèlǐ de huánjìng ràng rén gǎndào hěn qīnqiè. thanh 4

    Môi trường ở đây khiến người ta cảm thấy rất thân thuộc, thân thiện.

Kết hợp thường gặp

  • 亲切的笑容 thanh 5
  • 亲切的问候 thanh 5
  • 感到亲切 thanh 5
  • 态度亲切 thanh 5
  • 亲切交谈 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.