Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
tǎn*bái坦

Nghĩa tiếng Việt

thẳng thắn

Âm Hán Việt

thản bạch

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để biểu thị sự thành thật khai báo hoặc thú nhận

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thản bạch

Từng chữ

  • 坦thảnphẳng phiu
  • 白bạchtrắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 坦tǎn thanh 3白bái thanh 2地de thanh 5说shuō, thanh 1,我wǒ thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5方fāng thanh 1案àn thanh 4不bú thanh 2太tài thanh 4满mǎn thanh 3意yì. thanh 4。

    Thẳng thắn mà nói, tôi không hài lòng lắm với phương án này.

  • 他tā thanh 1向xiàng thanh 4警jǐng thanh 3察chá thanh 2坦tǎn thanh 3白bái thanh 2了le thanh 5自zì thanh 4己jǐ thanh 3所suǒ thanh 3犯fàn thanh 4的de thanh 5罪zuì thanh 4行xíng. thanh 2。

    Anh ấy đã thú nhận với cảnh sát về tội ác mà mình đã phạm phải.

  • 夫fū thanh 1妻qī thanh 1之zhī thanh 1间jiān thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1坦tǎn thanh 3白bái thanh 2相xiāng thanh 1待dài, thanh 4,互hù thanh 4相xiāng thanh 1信xìn thanh 4任rèn. thanh 4。

    Giữa vợ chồng nên thẳng thắn đối đãi và tin tưởng lẫn nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.