Nghĩa tiếng Việt
loài ốc, sò, hến; đồ tế
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蜃 = 辰 (Thìn, biểu âm) + 虫 (Trùng, biểu nghĩa: sinh vật/côn trùng); chữ hình thanh. Wiktionary ghi: có thể cũng là hội ý — 辰 vốn là công cụ nông nghiệp làm bằng vỏ sò, liên kết ý nghĩa với nghề nông và sò/ốc.
Hán-Việt: thần
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thần": 辰 (Thìn/rồng) + 虫 (sinh vật) — con sinh vật huyền bí như rồng dưới biển, tạo ra ảo ảnh 蜃楼.
Gương Hán-Việt
thần trong 蜃楼 (thần lâu — lầu ảo giác); 海市蜃楼 (hải thị thần lâu — thành phố ảo trên biển, mirage)
Mở khoá kiến thức
Biết 蜃 mở khoá thành ngữ 海市蜃楼 (hải thị thần lâu) — dùng ví mộng ảo, hoang tưởng không thực tế.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蜃 là chữ hình thanh: 辰 (biểu âm) + 虫 (biểu nghĩa). Wiktionary ghi thêm khả năng hội ý: 辰 vốn là công cụ làm bằng vỏ sò. Nghĩa: loài nhuyễn thể biển (sò, ốc, hến); trong thần thoại: con thủy quái biến hóa tạo ảo ảnh (蜃楼 — lầu mirage). Tiểu triện được ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 海市蜃楼是一种光学现象。
Ảo ảnh trên biển là một hiện tượng quang học.
- 他的计划不过是海市蜃楼。
Kế hoạch của anh ta chẳng qua là ảo tưởng không thực.
- 古人认为蜃能吐气成楼。
Người xưa cho rằng con thủy quái có thể phun khí tạo thành lầu ảo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.