Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎi*shì
shèn*lóu

Nghĩa tiếng Việt

ảo ảnh, lâu đài trên biển

Âm Hán Việt

hải thị thận lâu

4 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bộ: (cái khăn)

5 nét

Bộ: (loài sâu bọ)

13 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là thành ngữ, thường làm tân ngữ cho động từ 像 (giống như) hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hải thị thận lâu

Từng chữ

  • hảibiển
  • thịthị xã; cái chợ
  • thậnloài ốc, sò, hến; đồ tế
  • lâucái lầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • Shā thanh 1 thanh 4zhōng thanh 1chū thanh 1xiàn thanh 4le thanh 5hǎi thanh 3shì thanh 4shèn thanh 4lóu. thanh 2
  • thanh 1de thanh 5mèng thanh 4xiǎng thanh 3 thanh 2tóng thanh 2hǎi thanh 3shì thanh 4shèn thanh 4lóu thanh 2bān thanh 1 thanh 1huàn. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.