Từ vựng tiếng Trung
shàng
lóu

Nghĩa tiếng Việt

lên tầng, lên lầu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (gỗ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

上 (thượng) nghĩa là lên; 楼 (lâu) nghĩa là tầng lầu. 上楼 là hành động đi từ tầng thấp lên tầng cao.

Câu ví dụ

  • 我们上楼吧。Wǒmen shànglóu ba. thanh 3

    Chúng ta lên lầu đi.

  • 电梯上楼很方便。Diàntī shànglóu hěn fāngbiàn. thanh 4

    Thang máy lên tầng rất tiện.

  • 他上楼去睡觉。Tā shànglóu qù shuìjiào. thanh 1

    Anh ấy lên lầu đi ngủ.

Kết hợp thường gặp

  • 上楼梯shàng lóutī thanh 4

    leo cầu thang

  • 步行上楼bùxíng shànglóu thanh 4

    đi bộ lên tầng

  • 扶梯上楼fútī shànglóu thanh 2

    thang cuốn lên tầng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.