Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "vấn"

Âm vấn

紊

vấnwěn

rối; loạn; rối ren; hỗn loạn; bối rối; rối loạn

HSK 6
汶

vấnwèn

sông Vấn

璺

vấnwèn

vết nứt của viên ngọc

Âm vân

云

vânyún

rằng (phụ từ); vân vân, còn nhiều

HSK 4
芸

vânyún

gieo, rắc

耘

vânyún

làm cỏ

纭

vânyún

lộn xộn

郧

vânyún

nước Vân thời xưa; huyện Vân

蒷

vânyún

Chí

筼

vânyún

(xem: vân đương 篔簹,筼筜)

眃

vânyún

phòng bên

縜

vânyún

縜

Âm vận

韵

vậnyùn

vần; phong nhã

Từ có chữ 韵

郓

vậnyùn

ấp Vận thuộc nước Lỗ thời xưa (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc); họ Vận

腪

vậnyùn

說

韗

vậnyùn

闗

Âm vãn

挽

vãnwǎn

kéo

HSK 6
娩

vãnmiǎn

(xem: uyển vãn 婉娩)

輓

vãnwǎn

kéo xe

Âm văn

纹

vănwén

đường, vết, vằn; nếp nhăn

HSK 6
蚊

vănwén

con muỗi

雯

vănwén

đám mây có hình

阌

vănwén

(tên đất)

玟

vănwén

(một thứ đá đẹp như ngọc)

闅

vănwén

闅

閺

vănwén

(tên đất)

鼤

vănwén

chuột đốm; chuột bông

螡

vănwén

衡

魰

vănwén

cá da trơn

Âm vạn

Âm vẫn

吻

vẫnwěn

môi, mép; hôn, thơm

HSK 5

Từ có chữ 吻

陨

vẫnyǔn

rơi xuống, rớt xuống

Từ có chữ 陨

殒

vẫnyǔn

mất; rụng

刎

vẫnwěn

đâm vào cổ

蝹

vẫnyūn

chó sói

脗

vẫnwěn

môi, mép; hôn, thơm

霣

vẫnyǔn

mưa rơi lúc sấm nổ; rơi, rơi xuống; chết

賱

vẫnyǔn

豱

Âm vặn

紊

vặnwěn

rối; loạn; rối ren; hỗn loạn; bối rối; rối loạn

HSK 6

Luyện viết các chữ âm "vấn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết