Từ vựng tiếng Trung
zuò*wén作
文
Nghĩa tiếng Việt
bài văn
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
作
Bộ: 亻 (người)
7 nét
文
Bộ: 文 (văn, chữ)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '作' gồm có bộ nhân đứng '亻' chỉ người và phần '乍' chỉ hành động, tạo thành ý nghĩa là 'làm việc'.
- Chữ '文' có nghĩa là văn học, chữ viết, và không có bộ phận ghép phức tạp.
→ Từ '作文' có nghĩa là viết văn, sáng tác văn bản.
Từ ghép thông dụng
作文
viết văn
作者
tác giả
文化
văn hóa