Từ vựng tiếng Trung
wǎn*shang

Nghĩa tiếng Việt

buổi tối, tối; buổi tối

2 chữ14 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ buổi tối. Có thể ghép với ngày cụ thể: 今天晚上, 明天晚上. Trong lời chào dùng 晚上好. Lưu ý thanh điệu: wǎn (thanh 3) + shang (thanh nhẹ).

Câu ví dụ

  • 我晚上在家Wǒ wǎnshang zài jiā thanh 3

    Tối tôi ở nhà

  • 晚上好Wǎnshang hǎo thanh 3

    Chào buổi tối

  • 今天晚上Jīntiān wǎnshang thanh 1

    tối hôm nay

  • 晚上吃什么?Wǎnshang chī shé me? thanh 3

    Tối ăn gì?

  • 每天晚上Měitiān wǎnshang thanh 3

    mỗi tối

Kết hợp thường gặp

  • 晚上吃什么wǎnshang chī shé me thanh 3

    tối ăn gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.