Từ vựng tiếng Trung
wǎn*shang晚
上
Nghĩa tiếng Việt
buổi tối
2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
晚
Bộ: 日 (mặt trời)
11 nét
上
Bộ: 一 (một)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '晚' gồm bộ '日' (mặt trời) và bộ '免' (miễn), tạo thành nghĩa là buổi tối, khi mặt trời đã lặn.
- Chữ '上' có nghĩa là trên, biểu thị sự chuyển động hướng lên hoặc sự bắt đầu.
→ Từ '晚上' có nghĩa là buổi tối, khi mà các hoạt động thường bắt đầu sau khi trời tối.
Từ ghép thông dụng
晚上好
Chào buổi tối
晚上见
Hẹn gặp buổi tối
晚上吃饭
Ăn tối