Từ vựng tiếng Trung
xǐ*wén
lè*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 喜闻乐见

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (tai)

9 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Bộ: (nhìn thấy)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个喜闻乐见很好。Zhège 喜闻乐见 hěn hǎo. thanh 4

    喜闻乐见 này rất tốt.

  • 我很喜欢喜闻乐见。Wǒ hěn xǐhuān 喜闻乐见. thanh 3

    Tôi rất thích 喜闻乐见.

  • 你知道喜闻乐见吗?Nǐ zhīdào 喜闻乐见 ma? thanh 3

    Bạn biết 喜闻乐见 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.