Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mìng*yùn

Nghĩa tiếng Việt

Số phận, định mệnh

Âm Hán Việt

mệnh, mạng vận

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để nói về số phận, tương lai của con người, tổ chức hay quốc gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mệnh, mạng vận

Từng chữ

  • mệnh, mạngmạng; lời sai khiến
  • vậnsự may mắn, vận may; sự chuyên trở

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

命运 (mìngyùn) chỉ số phận, định mệnh của con người. Từ này mang sắc thái triết lý, thường dùng trong văn nói khi nói về cuộc đời, tương lai. Trong tiếng Việt, 'số phận' có thể mang sắc thái tiêu cực hoặc chấp nhận, nhưng trong tiếng Trung, 命运 thường mang sắc thái trung tính.

Câu ví dụ

  • 每个人都要掌握自己的命运。Měi gè rén dōu yào zhǎngwò zìjǐ de mìngyùn. thanh 3

    Mỗi người đều phải nắm giữ số phận của mình.

  • 这两个人的命运完全不同。Zhè liǎng gè rén de mìngyùn wánquán bùtóng. thanh 4

    Số phận của hai người này hoàn toàn khác nhau.

  • 我相信命运是掌握在自己手里的。Wǒ xiāngxìn mìngyùn shì zhǎngwò zài zìjǐ shǒu lǐ de. thanh 3

    Tôi tin rằng số phận nằm trong tay mình.

Kết hợp thường gặp

  • 改变命运gǎibiàn mìngyùn thanh 3

    thay đổi số phận

  • 命运之神mìngyùn zhī shén thanh 4

    thần số phận

  • 悲惨命运bēicǎn mìngyùn thanh 1

    số phận bi thảm

  • 命运共同体mìngyùn gòngtóngtǐ thanh 4

    cộng đồng chia sẻ vận mệnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.