Từ vựng tiếng Trung
mìng*yùn

Nghĩa tiếng Việt

số phận

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 命 (mệnh) gồm có bộ 口 (miệng) và phần còn lại thể hiện ý nghĩa của mệnh lệnh, sự sống.
  • Chữ 运 (vận) gồm có bộ 辶 (bước đi) và phần 云 (mây), biểu thị ý nghĩa của việc di chuyển hay sự biến chuyển.

命运 có nghĩa là số phận, vận mệnh - biểu thị những gì đã được định đoạt từ trước hay những sự thay đổi trong cuộc sống.

Từ ghép thông dụng

命令mìnglìng

mệnh lệnh

生命shēngmìng

sinh mệnh

运输yùnshū

vận chuyển