Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wǎn*jiù

Nghĩa tiếng Việt

cứu vãn

Âm Hán Việt

vãn cứu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (đánh)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ sinh mạng, quốc gia, hoặc người phạm sai lầm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vãn cứu

Từng chữ

  • vãnkéo
  • cứucứu giúp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1shēng thanh 1de thanh 5 thanh 3 thanh 4wǎn thanh 3jiù thanh 4le thanh 5bìng thanh 4rén thanh 2de thanh 5shēng thanh 1mìng. thanh 4

    Sự nỗ lực của bác sĩ đã cứu sống mạng sống của bệnh nhân.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 1xiǎng thanh 3bàn thanh 4 thanh 3wǎn thanh 3jiù thanh 4zhè thanh 4jiā thanh 1 thanh 3yè. thanh 4

    Chúng ta phải nghĩ cách để cứu vãn doanh nghiệp này.

  • zhè thanh 4chǎng thanh 3 thanh 3wǎn thanh 3jiù thanh 4le thanh 5gān thanh 1 thanh 2de thanh 5zhuāng thanh 1jia. thanh 5

    Cơn mưa này đã cứu vãn những ruộng ngô lúa đang khô hạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.