Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wǎn*huí

Nghĩa tiếng Việt

khôi phục

Âm Hán Việt

vãn hồi

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang các tân ngữ trừu tượng như thể diện, ảnh hưởng, tổn thất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vãn hồi

Từng chữ

  • vãnkéo
  • hồivề; đạo Hồi, Hồi giáo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5cuò thanh 4 thanh 4gěi thanh 3gōng thanh 1 thanh 1zào thanh 4chéng thanh 2le thanh 5 thanh 2 thanh 3wǎn thanh 3huí thanh 2de thanh 5sǔn thanh 3shī. thanh 1

    Sai lầm của anh ta đã gây ra tổn thất không thể cứu vãn cho công ty.

  • thanh 1xiǎng thanh 3wǎn thanh 3huí thanh 2zhè thanh 4duàn thanh 4shī thanh 1 thanh 4de thanh 5gǎn thanh 3qíng. thanh 2

    Anh ấy muốn cứu vãn mối tình đã mất này.

  • thanh 2shì thanh 4 thanh 3jīng thanh 1hěn thanh 3nán thanh 2wǎn thanh 3huí thanh 2le. thanh 5

    Tình thế đã rất khó xoay chuyển rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.