Từ vựng tiếng Trung
wén*zhàng

Nghĩa tiếng Việt

mùng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (côn trùng)

10 nét

Bộ: (khăn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Mùng chống muỗi.

Câu ví dụ

  • 夏天要挂蚊帐。Xiàtiān yào guà wénzhàng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 挂蚊帐 thanh 5
  • 蚊帐里 thanh 5
  • 纱蚊帐 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.