Từ vựng tiếng Trung
wài*wén

Nghĩa tiếng Việt

ngoại ngữ

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (văn chương)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '外' bao gồm bộ '夕' (buổi tối) và nét '卜', thể hiện ý nghĩa sự vật bên ngoài, không thuộc về nội bộ.
  • Chữ '文' có bộ '文' (văn chương), thể hiện ý nghĩa ngôn ngữ, văn học, hoặc văn tự.

Tổ hợp '外文' có nghĩa là ngoại ngữ, ngôn ngữ từ bên ngoài hoặc nước ngoài.

Từ ghép thông dụng

外语wàiyǔ

ngoại ngữ

外国wàiguó

nước ngoài

外婆wàipó

bà ngoại