Từ vựng tiếng Trung
wū*yún

Nghĩa tiếng Việt

đám mây đen

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

4 nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '乌' có nghĩa là 'đen'. Nó có bộ '丿', biểu thị nét phẩy, thường dùng trong các ký tự liên quan đến màu đen hoặc tối.
  • Chữ '云' có nghĩa là 'mây'. Bộ '二' là một nét cơ bản, thường dùng trong các ký tự chỉ sự nhân đôi hoặc sự đa dạng.

Kết hợp lại, '乌云' có nghĩa là 'mây đen', biểu thị những đám mây dày và tối, thường xuất hiện trước khi trời mưa.

Từ ghép thông dụng

yún

mây đen dày đặc

con quạ

báiyún

mây trắng