Từ vựng tiếng Trung
Yīng*wén

Nghĩa tiếng Việt

tiếng Anh

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Bộ: (văn chương)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '英' có bộ '艹' (cỏ) biểu thị sự sinh sôi nảy nở, kết hợp với phần âm thanh để tạo ra nghĩa chỉ người tài giỏi hoặc nước Anh.
  • Chữ '文' có bộ '文' (văn chương) biểu thị văn hóa, học thức và ngôn ngữ.

Từ '英文' có nghĩa là 'tiếng Anh'.

Từ ghép thông dụng

英文yīngwén

tiếng Anh

英语yīngyǔ

ngôn ngữ Anh

英语课yīngyǔ kè

lớp học tiếng Anh