Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yùn*wèi

Nghĩa tiếng Việt

Vận vị — vẻ đẹp tao nhã, sức hấp dẫn tinh tế ẩn trong nghệ thuật, thơ ca hoặc con người; hơn cả vẻ đẹp bề ngoài, là cái dư vị còn đọng lại trong lòng.

Âm Hán Việt

vận vị

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (âm thanh)

13 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ sở hữu hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vận vị

Từng chữ

  • vậnvần; phong nhã
  • vịmùi, hương vị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để khen vẻ đẹp tinh tế, thường trong nghệ thuật, văn học hoặc phong thái con người; khác với 美丽 (đẹp hình thức).

Câu ví dụ

  • 这首诗充满了韵味。Zhè shǒu shī chōngmǎn le yùnwèi. thanh 4

    Bài thơ này tràn đầy vận vị tao nhã.

  • 她的笑容很有韵味。Tā de xiàoróng hěn yǒu yùnwèi. thanh 1

    Nụ cười của cô ấy rất có thần sắc duyên dáng.

  • 这幅画别有韵味。Zhè fú huà bié yǒu yùnwèi. thanh 4

    Bức tranh này có một sức hút riêng rất độc đáo.

  • 古典音乐充满韵味。Gǔdiǎn yīnyuè chōngmǎn yùnwèi. thanh 3

    Âm nhạc cổ điển tràn đầy vận vị.

Kết hợp thường gặp

  • 充满韵味chōngmǎn yùnwèi thanh 1

    tràn đầy sức hút tao nhã

  • 别有韵味bié yǒu yùnwèi thanh 2

    có một vẻ đẹp riêng khác biệt

  • 独特韵味dútè yùnwèi thanh 2

    vận vị độc đáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.