Từ vựng tiếng Trung
wàn*fēn

Nghĩa tiếng Việt

rất nhiều

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 万 (vạn) có nghĩa là '10,000', thường được dùng để diễn tả một số lượng rất lớn.
  • 分 (phân) có nghĩa là 'chia, phân chia', cũng có thể hiểu là 'phần'.

Từ 万分 có nghĩa là 'vô cùng, cực kỳ', diễn tả mức độ cao của một cảm giác hay tình trạng.

Từ ghép thông dụng

wànfēngǎnxiè

vô cùng cảm kích

wànfēndòng

vô cùng xúc động

wànfēnjǐnzhāng

vô cùng căng thẳng