Từ vựng tiếng Trung
wèn*tí

Nghĩa tiếng Việt

câu hỏi, vấn đề

2 chữ26 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Bộ: (trang giấy)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '问' gồm có bộ '门' có nghĩa là 'cửa' và phần '口' biểu thị ý nghĩa liên quan đến 'miệng', thể hiện việc hỏi thăm người khác.
  • Chữ '题' gồm có bộ '页' có nghĩa là 'trang giấy' và phần '是' thể hiện ý nghĩa của việc đặt câu hỏi hay vấn đề lên trang giấy.

'问题' có nghĩa là 'câu hỏi' hoặc 'vấn đề', thể hiện việc tìm kiếm thông tin hay giải pháp.

Từ ghép thông dụng

wèn

vấn đề, câu hỏi

wèn

nghi vấn

wènhòu

hỏi thăm