Từ vựng tiếng Trung
gōng*wù*yuán

Nghĩa tiếng Việt

công chức

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

5 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '公' (công) nghĩa là công cộng, chung. Kết hợp từ bộ '八' (số tám) và bộ '厶' (riêng tư), tạo thành nghĩa 'cái gì đó không phải của riêng'.
  • Chữ '务' (vụ) liên quan đến công việc, nhiệm vụ. Bộ '攵' biểu thị hành động, kết hợp với các thành phần khác để chỉ việc thực hiện công việc.
  • Chữ '员' (viên) dùng để chỉ người. Bộ '口' kết hợp với '贝' (bảo vật), tạo thành nghĩa 'người chuyên trách'.

Cụm '公务员' (công vụ viên) ám chỉ người làm việc trong lĩnh vực công, công chức hoặc viên chức nhà nước.

Từ ghép thông dụng

公务员gōngwùyuán

công chức

公司gōngsī

công ty

服务fúwù

dịch vụ

人员rényuán

nhân viên