Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ, chỉ việc áp dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn.
Câu ví dụ
- 我们要灵活运用所学知识。
Chúng ta cần linh hoạt áp dụng kiến thức đã học.
- 这种技术运用广泛。
Công nghệ này được áp dụng rộng rãi.
- 他善于运用语言。
Anh ấy giỏi sử dụng ngôn ngữ.
Kết hợp thường gặp
- 灵活运用
- 广泛运用
- 运用自如
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.