Từ vựng tiếng Trung
chéng*yuán成
员
Nghĩa tiếng Việt
thành viên
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
成
Bộ: 戈 (cây mác)
6 nét
员
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '成' có bộ '戈' nghĩa là cây mác, thể hiện sự hoàn thành hay đạt được điều gì đó.
- Chữ '员' có bộ '口', tượng trưng cho việc liên quan đến con người, nhóm hay tổ chức.
→ 成员 có nghĩa là thành viên, người thuộc về một nhóm hay tổ chức nhất định.
Từ ghép thông dụng
成员国
quốc gia thành viên
成员名单
danh sách thành viên
成员卡
thẻ thành viên