Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ成 (thành) + 员 (viên) = người đã hoàn thành/gia nhập, chỉ người thuộc về một tổ chức, tập thể.
Câu ví dụ
- 我们家庭成员不多。
- 他是团队的重要成员。
Kết hợp thường gặp
- 家庭成员
- 团队成员
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.