Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
péng
chéng
wàn

Nghĩa tiếng Việt

tương lai sáng lạn, tiền đồ rộng mở

Âm Hán Việt

bằng trình vạn, mặc lí

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con chim)

19 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (quê hương)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm lời chúc tụng cho người chuẩn bị đi xa hoặc bắt đầu sự nghiệp mới

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bằng trình vạn, mặc lí

Từng chữ

  • bằngchim đại bàng
  • trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự
  • vạn, mặcvạn, mười nghìn
  • bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng để chúc someone tương lai sáng lạn, tiền đồ rộng mở.

Câu ví dụ

  • 祝你鹏程万里Zhù nǐ péngchéng wànlǐ thanh 4

    Chúc cậu tương lai sáng lạn

  • 他对未来充满信心, 鹏程万里Tā duì wèilái chōngmǎn xìnxīn, péngchéng wànlǐ thanh 1

    Cậu ấy tin tưởng tương lai, tiền đồ rộng mở

  • 愿年轻人鹏程万里Yuàn niánqīngrén péngchéng wànlǐ thanh 4

    Nguyện người trẻ tương lai rộng mở

Kết hợp thường gặp

  • 鹏程万里前程péngchéng wànlǐ qiánchéng thanh 2

    tiền đồ rộng mở

  • 祝鹏程万里zhù péngchéng wànlǐ thanh 4

    chúc tương lai sáng lạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.