Từ vựng tiếng Trung
péng
chéng
wàn

Nghĩa tiếng Việt

tương lai sáng lạn, tiền đồ rộng mở

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con chim)

19 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (quê hương)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng để chúc someone tương lai sáng lạn, tiền đồ rộng mở.

Câu ví dụ

  • 祝你鹏程万里Zhù nǐ péngchéng wànlǐ thanh 4

    Chúc cậu tương lai sáng lạn

  • 他对未来充满信心, 鹏程万里Tā duì wèilái chōngmǎn xìnxīn, péngchéng wànlǐ thanh 1

    Cậu ấy tin tưởng tương lai, tiền đồ rộng mở

  • 愿年轻人鹏程万里Yuàn niánqīngrén péngchéng wànlǐ thanh 4

    Nguyện người trẻ tương lai rộng mở

Kết hợp thường gặp

  • 鹏程万里前程péngchéng wànlǐ qiánchéng thanh 2

    tiền đồ rộng mở

  • 祝鹏程万里zhù péngchéng wànlǐ thanh 4

    chúc tương lai sáng lạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.