Chủ đề · New HSK 7-9
Thành công và thành tựu II
35 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
得力dé*lìcó lợi得失dé*shīđược và mất得手dé*shǒuthành công荣幸róng*xìngvinh danh胜出shèng*chūchiến thắng业绩yè*jìthành tích争光zhēng*guānggiành được vinh dự发扬fā*yángphát huy发扬光大fā*yáng guāng*dàphát huy rạng rỡ卓越zhuó*yuèxuất sắc鹏程万里péng chéng wàn lǐtương lai sáng lạn顺手shùn*shǒudễ dàng; thuận tiện; thành công显赫xiǎn*hènổi tiếng到位dào*wèiđạt mục tiêu过关guò*guānvượt qua rào cản过硬guò*yìngđạt tiêu chuẩn立功lì*gōnglập công荣誉róng*yùvinh dự硕果shuò*guǒthành tựu lớn勋章xūn*zhānghuy chương出息chū*xitriển vọng建树jiàn*shùđóng góp奖杯jiǎng*bēicúp迈进mài*jìntiến lên受益shòu*yìthu được lợi ích泰斗tài*dǒungười lãnh đạo hàng đầu一帆风顺yī fān fēng shùnthuận buồm xuôi gió繁华fán*huáphồn hoa可乘之机kě*chéng zhī*jīcơ hội có thể khai thác可歌可泣kě gē kě qìcảm động sâu sắc取胜qǔ*shèngđạt chiến thắng荣获róng*huòđược vinh dự授予shòu*yǔtrao tặng赢家yíng*jiāngười chiến thắng获胜huò*shènggiành chiến thắng