Từ vựng tiếng Trung
róng*huò

Nghĩa tiếng Việt

Vinh hoạch — vinh dự đạt được, được trao tặng (giải thưởng, danh hiệu); mang hàm ý tự hào và được công nhận.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (con thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản chính thức, tin tức; không dùng cho việc đạt được thứ bình thường — phải là giải thưởng, danh hiệu.

Câu ví dụ

  • 她荣获了今年的最佳演员奖。Tā rónghùo le jīnnián de zuìjiā yǎnyuán jiǎng. thanh 1

    Cô ấy vinh dự đạt giải diễn viên xuất sắc nhất năm nay.

  • 这部电影荣获多项国际大奖。Zhè bù diànyǐng rónghùo duō xiàng guójì dàjiǎng. thanh 4

    Bộ phim này vinh dự đoạt nhiều giải thưởng quốc tế.

  • 他荣获了国家最高科学技术奖。Tā rónghùo le guójiā zuìgāo kēxué jìshù jiǎng. thanh 1

    Ông ấy vinh dự nhận giải thưởng Khoa học Công nghệ quốc gia cao nhất.

  • 该团队荣获全国优秀集体称号。Gāi tuánduì rónghùo quánguó yōuxiù jítǐ chēnghào. thanh 1

    Đội nhóm đó vinh dự được phong danh hiệu tập thể xuất sắc toàn quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 荣获奖项rónghùo jiǎngxiàng thanh 2

    vinh dự đoạt giải

  • 荣获金牌rónghùo jīnpái thanh 2

    vinh dự giành huy chương vàng

  • 荣获称号rónghùo chēnghào thanh 2

    vinh dự được trao danh hiệu

  • 荣获提名rónghùo tímíng thanh 2

    vinh dự được đề cử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.