Từ vựng tiếng Trung
róng*huò

Nghĩa tiếng Việt

được vinh dự

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (con thú)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '荣' bao gồm bộ '艹' (cỏ) phía trên, thể hiện sự tươi tốt, và phần còn lại mang nghĩa là sự thịnh vượng, phát triển.
  • Chữ '获' kết hợp bộ '犭' (con thú) và phần còn lại mang nghĩa là bắt giữ, lấy được.

Cụm từ '荣获' có nghĩa là đạt được vinh dự, nhận được giải thưởng.

Từ ghép thông dụng

róng

danh dự

huò

đạt được

róngxìng

vinh hạnh