Từ vựng tiếng Trung
chū*xi

Nghĩa tiếng Việt

triển vọng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (há miệng)

5 nét

Bộ: (tự mình)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "出" bao gồm hai phần giống nhau, tượng trưng cho việc đi ra ngoài hoặc xuất hiện.
  • Chữ "息" có chứa bộ "自" và "心", chỉ sự thở hoặc nghỉ ngơi từ chính mình.

Kết hợp lại, "出息" biểu thị khả năng nổi bật hoặc tiềm năng phát triển.

Từ ghép thông dụng

chū

thành công, triển vọng

chū

khởi hành

chūguó

ra nước ngoài