Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chū*xi

Nghĩa tiếng Việt

triển vọng

Âm Hán Việt

xuất tức

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (há miệng)

5 nét

Bộ: (tự mình)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ trong câu phủ định hoặc cảm thán để đánh giá năng lực, tương lai của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất tức

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • tứchơi thở; than vãn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1cóng thanh 2xiǎo thanh 3jiù thanh 4hěn thanh 3cōng thanh 1ming, thanh 5zhǎng thanh 3 thanh 4hòu thanh 4 thanh 2dìng thanh 4yǒu thanh 3chū thanh 1xi. thanh 5

    Anh ấy từ nhỏ đã rất thông minh, lớn lên chắc chắn sẽ có triển vọng.

  • thanh 4 thanh 3dōu thanh 1 thanh 1wàng thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5hái thanh 2zi thanh 5jiāng thanh 1lái thanh 2yǒu thanh 3chū thanh 1xi. thanh 5

    Cha mẹ đều hy vọng con cái của mình tương lai có tiền đồ.

  • thanh 3zhěng thanh 3tiān thanh 1jiù thanh 4zhī thanh 1dào thanh 4wán thanh 2yóu thanh 2xì, thanh 4zhēn thanh 1méi thanh 2chū thanh 1xi! thanh 5

    Cậu cả ngày chỉ biết chơi game, thật là không có chí tiến thủ!

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.