Từ vựng tiếng Trung
dé*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

thành công, đạt được mục đích (thường dùng cho việc xấu)

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước ngắn, đi chậm)

11 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho việc xấu, mưu mô (trộm, lừa). Mang sắc thái tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 小偷得手了Xiǎotōu déshǒu le thanh 3

    Kẻ trộm đã thành công

  • 阴谋得手yīnmóu déshǒu thanh 1

    Mưu mô thành công

  • 未能得手wèinéng déshǒu thanh 4

    Không thành công

  • 趁机得手chènjī déshǒu thanh 4

    Tận cơ thành công

Kết hợp thường gặp

  • 盗窃得手dàoqiè déshǒu thanh 4

    trộm cắp thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.