Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tài*dǒu

Nghĩa tiếng Việt

người lãnh đạo hàng đầu

Âm Hán Việt

thái đẩu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (đấu)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để tôn vinh những người có thành tựu xuất sắc và địa vị cao trong một lĩnh vực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái đẩu

Từng chữ

  • tháibình yên, thản nhiên; rất; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt; nước Thái Lan
  • đẩucao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 1xué thanh 2jiè thanh 4gōng thanh 1rèn thanh 4de thanh 5tài thanh 4dǒu, thanh 3jiù thanh 4rén thanh 2 thanh 2shù. thanh 4

    Ông ấy là cây đại thụ được công nhận trong giới y học, cứu sống vô số người.

  • zhè thanh 4wèi thanh 4xué thanh 2shù thanh 4tài thanh 4dǒu thanh 3de thanh 5jiǎng thanh 3zuò thanh 4 thanh 1yǐn thanh 3le thanh 5 thanh 3duō thanh 1xué thanh 2sheng. thanh 5

    Bài giảng của vị thái đấu học thuật này đã thu hút rất nhiều sinh viên.

  • néng thanh 2gòu thanh 4 thanh 2dào thanh 4zhè thanh 4wèi thanh 4 thanh 4shù thanh 4tài thanh 4dǒu thanh 3de thanh 5zhǐ thanh 3dǎo thanh 3hěn thanh 3xìng thanh 4yùn. thanh 4

    Thật may mắn khi có được sự chỉ dẫn của vị đại thụ nghệ thuật này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.